Đóng
  • Dial Reading Viscometer - máy đo độ nhớt dạng kim
  • ametek brookfield - máy đo độ nhớt dạng kim-1
  • ametek brookfield - bộ spindle RV
  • ametek brookfield - bộ spindle LV

Máy đo độ nhớt dạng cơ

Giá từ 113,980,000VNĐ

Máy đo nhớt dạng kim là model ban đầu của AMETEK Brookfield. Đây được xem là tiêu chuẩn phòng thí nghiệm được sử dụng trên khắp thế giới kể từ năm 1934

Model: LVT | RVT | HAT | HBT

Xuất xứ: USA

Xóa

Máy đo độ nhớt dạng kim | model truyền thống từ Brookfield

Máy đo nhớt dạng kim là model ban đầu của AMETEK Brookfield. Đây được xem là tiêu chuẩn phòng thí nghiệm được sử dụng trên khắp thế giới kể từ năm 1934. Hiện nay, máy đo độ nhớt dạng kim được cung cấp với bộ truyền động điện tử đa tốc độ và núm điều chỉnh tốc độ được thiết kế công thái học để dễ sử dụng.

 máy đo độ nhớt dạng kim được hoạt động thế nào?

Máy đo độ nhớt dạng kim là phiên bản truyền thống được sử dụng trên toàn thế giới kể từ năm 1934. Các model hiện tại của máy đo độ nhớt dạng cơ đã được cải tiến với ổ đĩa điện tử đa tốc độ và núm điều khiển tốc độ được thiết kế để lựa chọn bất kỳ 1 trong 10 tốc độ được cài đặt sẵn ( 8 tốc độ trên các mô hình LVT) là nhanh chóng và dễ dàng.

Máy đo độ nhớt dạng kim thiết kế truyền động trực tiếp dẫn đến hoạt động cực kỳ yên tĩnh và tính linh hoạt cao

Các tính năng và lợi ích

  • Máy đo độ nhớt dạng kim được thiết kế dễ dàng cho việc lựa chọn tốc độ thay đổi.

  • Máy đo độ nhớt dạng kim có ổ đĩa điện tử có nghĩa là hoạt động yên tĩnh, đáng tin cậy

  • Màn hình dạng cơ của thiết bị này có thể hiển thị các giá trị như: Hiển thị% mô-men xoắn,  Sử dụng Factor Finder để chuyển đổi giá trị đọc thành centipoise

  • Đây là một thiết bị vô dễ sử dụng, dễ thiết lập nhất trong tất cả các loại máy đo độ nhớt của Brookfield.

  • độ chính xác: ± 1.0% phạm vi

  •  Độ lặp lại ± 0,2%

Thông số kỹ thuật của máy đo dạng  cơ LVT

Máy đo độ nhớt dạng kim có 4 thang LV, RV, HA, HB. Mỗi thang có từng phạm vi giới hạn độ nhớt khác nhau như sau:

  • LV là cho vật liệu có độ nhớt thấp và có thể đo các vật liệu mỏng nhất. Ví dụ điển hình bao gồm mực, dầu và dung môi.
  • RV dành cho các vật liệu có độ nhớt trung bình so với các vật liệu được đo bằng mô-men LV. Ví dụ điển hình bao gồm kem, thực phẩm và sơn.
  • HA dành cho các vật liệu có độ nhớt cao hơn so với các vật liệu được đo bằng mô-men RV. Ví dụ điển hình bao gồm gel, sô cô la và epoxies.
  • HB dành cho các vật liệu có độ nhớt thậm chí cao hơn so với các vật liệu được đo bằng lò xo mô-men xoắn HA. Ví dụ điển hình bao gồm nhựa đường, hợp chất xút và mật rỉ.
Thang đo độ nhớt cP(mPa·s)tốc độ
MODELMin.Max.RPMSố lần điều chỉnh tốc độ
LVT1 †2M.3-608
RVT100 ††8M.5-10010
HAT200 ††16M.5-10010
HBT800 ††64M.5-10010

† 1 cP: đạt được khi sử dụng với phụ kiện UL Adapter. 15 cP on LV with standard spindles.
††Minimum viscosity is achieved with optional RV/HA/HB spindle.
M=1 million cP=Centipoise mPa·s=Millipascal·seconds

SPRING TORQUE

SPRING TORQUE
MODELDyne-cmMilli Newton-m
LVT673.70.0673
RVT7,187.00.7187
HAT14,374.01.4374
HBT57,496.05.7496

† 1 cP achieved with UL Adapter accessory.  15 cP on LV with standard spindles.

††Minimum viscosity is achieved with optional RV/HA/HB spindle.

B=1 Billion     M=1 million     cP=Centipoise     mPa·s=Millipascal·seconds

Trọn bộ cung cấp của máy đo độ nhớt dạng kim gồm có:

ametek brookfield - bộ spindle LV

  1. Hoặc 6 cánh khuấy cho  máy đo độ nhớt dạng kim thang RV|HA|HB

ametek brookfield - bộ spindle RV

  • Phụ kiện chống hiệu ứng dòng chảy (Guard Leg)*
  • Chân đế đỡ thân máy đo độ nhớt (Model A)
  • Vali đựng máy đo độ nhớt

*: không có sẵn cho phiên bản dòng HA, HB

Các thiết bị có thể dùng kèm:

Viscosity Standards
VisCal Kit
RV/HA/HB-1 Spindle
Temperature Bath
Small Sample Adapter
UL Adapter
Thermosel Heater
Helipath Stand with T-bar Spindles
Spiral Adapter
DIN Adapter
Quick Connect/Extension Links
Vane Spindles


Để nhận tư vấn và báo giá máy đo độ nhớt dạng cơ, rất mong Quý khách liên hệ với chúng tôi

CÔNG TY TNHH TM RỒNG TIẾN – Đại diện phân phối duy nhất độc quyền tại Việt Nam

Thông số kỹ thuật của máy đo dạng  cơ LVT

Thang đo độ nhớt cP(mPa·s)tốc độ
MODELMin.Max.RPMSố lần điều chỉnh tốc độ
LVT1 †2M.3-608
RVT100 ††8M.5-10010
HAT200 ††16M.5-10010
HBT800 ††64M.5-10010
† 1 cP: đạt được khi sử dụng với phụ kiện UL Adapter. 15 cP on LV with standard spindles. ††Minimum viscosity is achieved with optional RV/HA/HB spindle. M=1 million cP=Centipoise mPa·s=Millipascal·secondsSPRING TORQUE
SPRING TORQUE
MODELDyne-cmMilli Newton-m
LVT673.70.0673
RVT7,187.00.7187
HAT14,374.01.4374
HBT57,496.05.7496
† 1 cP achieved with UL Adapter accessory.  15 cP on LV with standard spindles.††Minimum viscosity is achieved with optional RV/HA/HB spindle.B=1 Billion     M=1 million     cP=Centipoise     mPa·s=Millipascal·seconds

Brochure máy đo độ nhớt dạng cơ

Thông tin thêm

Lựa chọn thang đo

HA, HB, LV, RV

Hotline: 0916334243