Đóng
  • Máy đo độ nhớt dạng cơ LVT

Máy đo độ nhớt dạng cơ

Giá từ 96,660,000VNĐ

  • Giá trên chưa bao gồm VAT và các phụ phí (nếu có)

 

Để biết thêm chi tiết kỹ thuật của máy, xin Quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi!

Xóa

MÁY ĐO ĐỘ NHỚT DẠNG CƠ

Hãng: Ametek Brookfield – Mỹ

Model: LVT/RVT/HAT/HBT

thông tin về thiết bị Máy đo độ nhớt dạng cơ

Máy đo độ nhớt dạng cơ là tiêu chuẩn phòng thí nghiệm được sử dụng trên toàn thế giới kể từ năm 1934. Các model hiện tại đã được cải tiến với ổ đĩa điện tử đa tốc độ và núm điều khiển tốc độ được thiết kế để lựa chọn bất kỳ 1 trong 10 tốc độ được cài đặt sẵn ( 8 tốc độ trên các mô hình LVT) là nhanh chóng và dễ dàng.

Thiết kế truyền động trực tiếp dẫn đến hoạt động cực kỳ yên tĩnh và tính linh hoạt cao

Các tính năng và lợi ích của thiết bị:

  • Khả năng cảm biến mô-men xoắn liên tục
  • Độ chính xác đo mô-men xoắn: 1% phạm vi toàn thang đo
  • Độ lặp lại: 0,2% của phạm vi toàn thang đo
  • Điều chỉnh tốc độ dễ dàng và điều khiển bật / tắt
  • Tương thích với tất cả các phụ kiện Brookfield
  • Tiêu chuẩn độ nhớt theo dõi NIST có sẵn
  • Ổ đĩa điện tử có nghĩa là hoạt động yên tĩnh, đáng tin cậy
  • Nguồn cung cấp năng lượng toàn cầu
  • Chất lượng Brookfield truyền thống

Cách lựa chọn các thang Mo-men xoắn phù hợp với mẫu:

LV là cho vật liệu có độ nhớt thấp và có thể đo các vật liệu mỏng nhất. Ví dụ điển hình bao gồm mực, dầu và dung môi.
RV dành cho các vật liệu có độ nhớt trung bình so với các vật liệu được đo bằng mô-men LV. Ví dụ điển hình bao gồm kem, thực phẩm và sơn.
HA dành cho các vật liệu có độ nhớt cao hơn so với các vật liệu được đo bằng mô-men RV. Ví dụ điển hình bao gồm gel, sô cô la và epoxies.
HB dành cho các vật liệu có độ nhớt thậm chí cao hơn so với các vật liệu được đo bằng lò xo mô-men xoắn HA. Ví dụ điển hình bao gồm nhựa đường, hợp chất xút và mật rỉ.

Cung cấp bao gồm:

Máy chính thang LV/RV/HA/HB
6 cánh khuấy (RV/HA/HB)
or 4 cánh khuấy (LV)
Hộp đựng bảo vệ cánh khuấy*
Chân đế đỡ thân máy (Model A)
Vali đựng

*: không có sẵn cho phiên bản dòng HA, HB

Thông số kỹ thuật của máy đo dạng  cơ LVT

Thang đo độ nhớt cP(mPa·s)tốc độ
MODELMin.Max.RPMSố lần điều chỉnh tốc độ
LVT1 †2M.3-608
RVT100 ††8M.5-10010
HAT200 ††16M.5-10010
HBT800 ††64M.5-10010
† 1 cP: đạt được khi sử dụng với phụ kiện UL Adapter. 15 cP on LV with standard spindles. ††Minimum viscosity is achieved with optional RV/HA/HB spindle. M=1 million cP=Centipoise mPa·s=Millipascal·secondsSPRING TORQUE
SPRING TORQUE
MODELDyne-cmMilli Newton-m
LVT673.70.0673
RVT7,187.00.7187
HAT14,374.01.4374
HBT57,496.05.7496
† 1 cP achieved with UL Adapter accessory.  15 cP on LV with standard spindles.††Minimum viscosity is achieved with optional RV/HA/HB spindle.B=1 Billion     M=1 million     cP=Centipoise     mPa·s=Millipascal·seconds

Brochure máy đo độ nhớt dạng cơ

Thông tin thêm

Torque Ranges

LV, RV, HA, HB

Hotline: 0916334243