Close
SGO1 39.4L Shellab Gravity Ovens

Tủ sấy SGO1 Shellab | 39.4L | Đối lưu tự nhiên

Tủ sấy SGO1 Shellab | 39.4L có cấu trúc 3 lớp và bộ điều khiển vi xử lý dễ đọc, thang  nhiệt độ lên đến 306°C, đáp ứng tất cả các yêu cầu CE. Bộ hẹn giờ kỹ thuật số 99 phút 59 giờ được điều khiển độc lập.

TỦ SẤY SGO1 SHELLAB | 39.4L | ĐỐI LƯU TỰ NHIÊN

MODEL: SGO1

PART ID (Voltage 220V-240V): SLG122-EA

HÃNG: SHELLAB – USA

SẢN XUẤT TẠI USA

Với đầy đủ những tính năng của dòng Tủ sấy đối lưu tự nhiên SGO Shellab, Tủ sấy SGO1 Shellab | 39.4L  được khuyến khích sử dụng phòng thí nghiệm và kiểm tra chất lượng, nghiên cứu sản phẩm thực vật. Các ứng dụng cơ bản như: kiểm tra độ lão hóa của sản phẩm bởi nhiệt độ, bảo quản mẫu, sấy khô, gia nhiệt, kiểm tra / thử nghiệm vòng đời của sản phẩm…

Tủ sấy SGO1 Shellab | 39.4L có cấu trúc 3 lớp và bộ điều khiển vi xử lý dễ đọc. Cách nhiệt với môi trường xung quanh, ngay cả ở nhiệt độ 306°C, đáp ứng tất cả các yêu cầu CE. Bộ hẹn giờ kỹ thuật số 99 phút 59 giờ được điều khiển độc lập.

Tủ sấy SGO1 Shellab | 39.4L | Đối lưu tự nhiên

Tủ sấy SGO1 Shellab | 39.4L | Đối lưu tự nhiên

Tủ sấy đối lưu tự nhiên SGO1 Shellab | 39.4L với những đặc điểm nổi bật:

  • Bộ điều khiển vi xử lý
  • Kiểm soát nhiệt độ ổn định, đồng đều
  • Hẹn giờ đến 99 giờ 59 phút
  • Phù hợp với tiêu chuẩn CE
  • Kèm theo 3 khay để mẫu
  • Cấu tạo bằng Inox chắc chắn, bền, dễ dàng vệ sinh.
  • Kệ thép không gỉ được điều chỉnh linh hoạt.
  • Cổng truy cập phía sau, đường kính 1,75 “(44mm) cho cáp, thiết bị đo độc lập.
  • Được chứng nhận quốc tế CAN / CSA, UL, EN, IEC 61010 và tuân thủ CE.

Thông số kỹ thuật của Tủ sấy SGO1 Shellab | 39.4L | Đối lưu tự nhiên

Model:SGO1
Code đặt hàng:SLG122-EA
Electrical, 50/60Hz, AC, 1Ø:
Voltage:220V-240V
Full Load Amps:8
Công suất (watts @150°C):1152
Tiêu thụ điện năng (kWh/ngày):
Ở 80°C:15.6
Ở 150°C:23.8
Ở 306°C:42.5
Thang nhiệt độ từ nhiệt độ môi trường đến 306°C
Thời gian gia nhiệt từ nhiệt độ môi trường đến 80°C:5 phút
Thời gian gia nhiệt từ nhiệt độ môi trường đến 150°C:7 phút
Thời gian gia nhiệt từ nhiệt độ môi trường đến 306°C:68
Độ đồng nhất nhiệt  độ:
Ở 80°C:2.5
Ở 150°C:3.5
Ở 306°C:4.0
Thể tích:1.4 cu.ft (39.4 L)
Kích thước bên trong W x D x H:12.1″ x 13.7″ x 14.5″ (307 mm x 349 mm x 368 mm)|
Kích thước bên ngoài W x D x H:22.7″ x 23.5″ x 31.5″577 (mm x 596 mm x 800 mm)
Cấu tạo vật liệu bên trong:430 series stainless steel
Cấu tạo vật liệu bên ngoài:20 gauge steel, sơn tĩnh điện
Số khay kèm theo:2 (tối đa 6)
Khối lượng mẫu để tối đa cho 1 khay:50 lbs (22.6kg)
Tải trọng cho phép:

100 lbs (45.3kg)

Để được hỗ trợ và tư vấn, vui lòng liên hệ với chúng tôi

CÔNG TY TNHH TM RỒNG TIẾN

ĐẠI DIỆN PHÂN PHỐI CÁC SẢN PHẨM CỦA

SHELLAB tại Việt Nam

Thông số kỹ thuật của Tủ sấy SGO1 Shellab | 39.4L | Đối lưu tự nhiên

Model:SGO1
Code đặt hàng:SLG122-EA
Electrical, 50/60Hz, AC, 1Ø:
Voltage:220V-240V
Full Load Amps:8
Công suất (watts @150°C):1152
Tiêu thụ điện năng (kWh/ngày):
Ở 80°C:15.6
Ở 150°C:23.8
Ở 306°C:42.5
Thang nhiệt độ từ nhiệt độ môi trường đến 306°C
Thời gian gia nhiệt từ nhiệt độ môi trường đến 80°C:5 phút
Thời gian gia nhiệt từ nhiệt độ môi trường đến 150°C:7 phút
Thời gian gia nhiệt từ nhiệt độ môi trường đến 306°C:68
Độ đồng nhất nhiệt  độ:
Ở 80°C:2.5
Ở 150°C:3.5
Ở 306°C:4.0
Thể tích:1.4 cu.ft (39.4 L)
Kích thước bên trong W x D x H:12.1" x 13.7" x 14.5" (307 mm x 349 mm x 368 mm)|
Kích thước bên ngoài W x D x H:22.7" x 23.5" x 31.5"577 (mm x 596 mm x 800 mm)
Cấu tạo vật liệu bên trong:430 series stainless steel
Cấu tạo vật liệu bên ngoài:20 gauge steel, sơn tĩnh điện
Số khay kèm theo:2 (tối đa 6)
Khối lượng mẫu để tối đa cho 1 khay:50 lbs (22.6kg)
Tải trọng cho phép:

100 lbs (45.3kg)

Để được hỗ trợ và tư vấn, vui lòng liên hệ với chúng tôi

CÔNG TY TNHH TM RỒNG TIẾN

ĐẠI DIỆN PHÂN PHỐI CÁC SẢN PHẨM CỦA

SHELLAB tại Việt Nam

Hotline: 0938.58.78.32