Close

Máy lọc nước siêu sạch loại 1 | AQUINITY² P10 | membraPure

Các model  Aquinity² sản xuất nước siêu tinh khiết trực tiếp từ nước máy của các nhà máy nước hoặc nước uống được. 

Model Aquinity² P10 là sự lựa chọn lý tưởng cho các phòng thí nghiệm với nhu cầu 8L/h

MÁY LỌC NƯỚC SIÊU TINH KHIẾT LOẠI 1 | AQUINITY² P10 | membraPure

Model: AQUINITY² P10

Hãng: membraPure GmbH – Đức

Sản xuất tại Đức

Máy lọc nước siêu sạch loại 1 Aquinity² P10 được trang bị một hệ thống thẩm thấu ngược (RO) để sản xuất nước khử ion trực tiếp và đưa vào tank chứa 10L tích hợp.

Các model  Aquinity² sản xuất nước siêu tinh khiết trực tiếp từ nước máy của các nhà máy nước hoặc nước uống được. Trong bước tiếp theo, nước cấp loại I được lọc từ cột lọc.

Model Aquinity² P10 là sự lựa chọn lý tưởng cho các phòng thí nghiệm với nhu cầu hạn chế hàng ngày đối với nước siêu tinh khiết.

Với tùy chọn bổ sung, các model  Aquinity² và Astacus² mới cho phép kiểm tra và điều khiển hoạt động của máy lọc nước từ xa qua internet. Điều này cung cấp cho bạn tiện ích để tiết kiệm thời gian và tiền bạc với sự hỗ trợ nhanh chóng và đáng tin cậy từ đội ngũ kỹ thuật của membraPure

 

Máy lọc nước siêu sạch loại 1 | AQUINITY² P10

Máy lọc nước siêu sạch loại 1 | AQUINITY² P10

Ưu điểm của Máy lọc nước siêu sạch loại 1 AQUINITY² P10

Thiết kế nhỏ gọn

Màn hình cảm ứng lớn dễ thao tác và quan sát.

Có Module service từ xa

Người sự dụng có thể tháo lắp cột lọc dễ dàng để vệ sinh hoặc thay thế.

Có thể theo dõi chất lượng nước lên đến 12 tháng.

Độ tin cậy mà bạn có thể mong đợi bởi dịch vụ hỗ trợ trên toàn thế giới của membraPure

 

Thông số kỹ thuật của Máy lọc nước siêu sạch loại 1

  • Tốc độ cho phép: 8L / h
  • Điện trở suất: 18,2 MOhm x cm
  • Tank chứa: 10L
  • Tốc độ dòng chảy UPW: 1,5 l / phút
  • TOC (Total Organic Carbon: Tổng Cacbon hữu cơ)

<10 ppb (Reagent)

<3 ppb (Phân tích với UV)

Máy lọc nước siêu sạch loại 1 | AQUINITY² P10

Modules

Aquinity P 10 ReagentAquinity P 10 Analytical
Article number114-0070114-0071
Water Quality
Application:
AASyesyes
ICPyesyes
Low Level Applicationsyesyes
HPLCnoyes
CEnoyes
ICP-MSnoyes
Cell Culturenono
Genticsnono
Moduls:
UV-Reactornoyes
Ultrafiltration (UF)nono
TOC-Displaynono
Ultra pure water cartridge190-0088190-0088
Filter Sterile190-0013190-0013
Installation-KitN/AN/A
Options:
Mikrosiemens feed water checkN/AN/A
memTAP Dispenser180-0074180-0074
Feed water requirements
Water qualitytap water less than 1400μS/cmtap water less than 1400μS/cm
Temperature<20°C<20°C
Ultra pure Water (Type I)
Resistivity At 25°C18,2 MΩ18,2 MΩ
Conductivity At 25μC0,055μS0,055μS
Flow Rate1.5 l/min1.5 l/min
TOC Level< 10 ppb< 3 ppb
Endotoxin (Pyrogens)N/AN/A
Particulate< 1/ml (>0.22μm)< 1/ml (>0.22μm)
Bacteria≤ 1 cfu/10ml≤ 1 cfu/10ml
DNAse/RNAseN/AN/A
High purified Water from RO or EDI
Conductivity At 25°CN/AN/A
TOCN/AN/A
Production Rate8l/h8l/h
Ionic Rejection98%98%
Electrical Requirements
Electrical Voltage100-230 V100-230 V
Packing Information
Net Weight:20kg20kg
Water tank10l10l
External Dimensions (WxDxH in mm)
Main units504 x 340 x 535

504 x 340 x 535

Để được hỗ trợ và tư vấn, vui lòng liên hệ với chúng tôi

CÔNG TY TNHH TM RỒNG TIẾN

ĐẠI DIỆN PHÂN PHỐI CÁC SẢN PHẨM CỦA

membraPure GmbH tại Việt Nam

Thông số kỹ thuật của Máy lọc nước siêu sạch loại 1

  • Tốc độ cho phép: 8L / h
  • Điện trở suất: 18,2 MOhm x cm
  • Tank chứa: 10L
  • Tốc độ dòng chảy UPW: 1,5 l / phút
  • TOC (Total Organic Carbon: Tổng Cacbon hữu cơ)

<10 ppb (Reagent)

<3 ppb (Phân tích với UV)

Máy lọc nước siêu sạch loại 1 | AQUINITY² P10

Modules

Aquinity P 10 ReagentAquinity P 10 Analytical
Article number114-0070114-0071
Water Quality
Application:
AASyesyes
ICPyesyes
Low Level Applicationsyesyes
HPLCnoyes
CEnoyes
ICP-MSnoyes
Cell Culturenono
Genticsnono
Moduls:
UV-Reactornoyes
Ultrafiltration (UF)nono
TOC-Displaynono
Ultra pure water cartridge190-0088190-0088
Filter Sterile190-0013190-0013
Installation-KitN/AN/A
Options:
Mikrosiemens feed water checkN/AN/A
memTAP Dispenser180-0074180-0074
Feed water requirements
Water qualitytap water less than 1400μS/cmtap water less than 1400μS/cm
Temperature<20°C<20°C
Ultra pure Water (Type I)
Resistivity At 25°C18,2 MΩ18,2 MΩ
Conductivity At 25μC0,055μS0,055μS
Flow Rate1.5 l/min1.5 l/min
TOC Level< 10 ppb< 3 ppb
Endotoxin (Pyrogens)N/AN/A
Particulate< 1/ml (>0.22μm)< 1/ml (>0.22μm)
Bacteria≤ 1 cfu/10ml≤ 1 cfu/10ml
DNAse/RNAseN/AN/A
High purified Water from RO or EDI
Conductivity At 25°CN/AN/A
TOCN/AN/A
Production Rate8l/h8l/h
Ionic Rejection98%98%
Electrical Requirements
Electrical Voltage100-230 V100-230 V
Packing Information
Net Weight:20kg20kg
Water tank10l10l
External Dimensions (WxDxH in mm)
Main units504 x 340 x 535

504 x 340 x 535

Hotline: 0938.58.78.32