Đóng

Sản phẩm

  • Máy đo độ lưu biến RST-CPS

Máy đo độ lưu biến RST-CPS | Brookfield

Giá từ 0VNĐ

Máy đo độ nhớt lưu biến RST-CPS – giải pháp để đo mẫu có thể tích rất nhỏ, với thiết kế cánh khuấy Spindle kiểu Cone/Plate hoặc Plate/Plate, áp dụng cho trường hợp thể tích mẫu đo rất ít và cần phạm vi ứng suất cắt “Shear rate” rộng

Đặt hàng 6 - 8 tuần

MÁY ĐO ĐỘ LƯU BIẾN

MODEL: RST-CPS

HÃNG: AMETEK BROOKFIELD – USA

Máy đo độ lưu biến RST-CPS – giải pháp để đo mẫu có thể tích rất nhỏ.

Máy đo độ lưu biến RST-CPS | Brookfield

Máy đo độ lưu biến RST-CPS | Brookfield

Giới thiệu chung Máy đo độ lưu biến RST-CPS

Máy đo độ nhớt lưu biến RST-CPS là lựa chọn lý tưởng để đo độ lưu biến với thiết kế cánh khuấy Spindle kiểu Cone/Plate hoặc Plate/Plate, áp dụng cho trường hợp thể tích mẫu đo rất ít và cần phạm vi ứng suất cắt “Shear rate” rộng. Việc đánh giá độ nhớt lưu biến thông qua ứng suất cắt và cả đo tốc độ đo có kiểm soát sẽ cung cấp các đường cong mô tả độ nhớt toàn diện, đáp ứng thixotropic, phân tích ứng suất để xác định ứng suất và độ nhớt ứng với profile nhiệt độ.

Phạm vi ứng dụng của Máy đo độ lưu biến RST-CPS

  • Máy được ứng dụng nhiều để đo độ nhớt lưu biến của: keo thành phẩm và các hợp chất có độ dính cao, nguyên liệu sản xuất keo, sản xuất dược phẩm, bột màu, bột sơn, dung dịch màu dệt nhuộm, dung dịch cao su nóng chảy và các sản phẩm làm từ cao su, nước sốt các loại, tương cà, tương ớt, xi-rô, dung dịch mứt trái cây …

Các tính năng tiêu biểu của  Máy đo độ lưu biến RST-CPS

  • Kiểm soát Shear rate/ Shear Stress hoạt động để phân tích hành vi dòng chảy một cách toàn diện.
  • Có khắc mã vạch trên spindle để máy đo tự động nhận diện.
  • Cài đặt khoảng cách tự động hoặc thủ công nhanh chóng và dễ dàng.
  • Có sẵn công nghệ làm lạnh nhanh dạng tấm phẳng Peltier, tiết kiệm thời gian và chi phí so với phương pháp gia nhiệt thông thường.
  • Màn hình cảm ứng LCD thân thiện với người dùng với màn hình đồ họa.
  • Có đến 11 khe cắm bộ nhớ cho những chương trình có cấu trúc phức tạp cần thử nhiều bước.
  • Kiểu kết nối nhanh gắn spindle vào máy dễ dàng và tiện lợi.
  • Tích hợp quản lý 21 CFR để kiểm soát người dùng và bảo mật dữ liệu.
  • Kiểm soát nhiệt độ mẫu đo từ -200C đến 1800
  • Phần mềm phân tích lưu biến cao cấp Rheo3000 đáp ứng cho phân tích dựa trên giản đồ dự đoán.

Thông số kỹ thuật của Máy đo độ lưu biến RST-CPS

  • Phạm vi đo độ nhớt: 0.0006 – 2.490.000 Pa.s.
  • Tốc độ lựa chọn: 0.01 – 1.300 RPM.
  • Mô men xoắn lớn nhất: 100 µNm.
  • Độ phân giải mô men: 0.15 µNm.
  • Sai số cho phép: ± 1% toàn thang đo.
  • Thể tích mẫu đo: 1.0 ml, 3.4 ml, 15.7 ml, 16.8 ml, 68.5 ml.
  • Nếu số lượng mẫu quá ít, khách hàng chọn thêm phụ kiện Cone/Plate.
  • Cổng giao tiếp RS232, USB.

Cung cấp bao gồm:

  • Máy đo lưu biến RST-CPS.
  • Chân đế.
  • Dây nguồn.

Các phụ kiện có thể chọn thêm:

  • Chọn spindle và kiểu buồng đo.
  • Thiết bị điều nhiệt mẫu đo.
  • Phần mềm Rheo3000 Software.
  • Nhớt chuẩn các loại.
  • Kiểu buồng đo cho mẫu ít Cone/Plate.

Ứng dụng của phần mềm Rheo3000 Softare:

Rheo3000 kiểm soát ứng suất cắt “shear stress” hoặc tốc độ cắt “shear rate”. Dữ liệu được lưu trong cơ sở dữ liệu SQL để dễ dàng truy cập bởi nhiều người dùng trên mạng. Nhiều chương trình thử nghiệm có thể được sử dụng để mô tả hoàn toàn trạng thái dòng nguyên liệu: mô đun nhớt, ứng suất, đường cong dòng nhớt, trạng thái creep và khả năng phục hồi.

Tính năng và tiện ích của phần mềm:

  • Chương trình kiểm soát Shear rateShear stress.
  • Thiết kế và giao diện thân thiện với người dùng.
  • Tự động kiểm tra độ nhớt so với kiểm tra nhiệt độ.
  • Lưu trữ dữ liệu nhanh và an toàn trong cơ sở dữ liệu SQL.
  • Quản lý người dùng và audit trail để hỗ trợ yêu cầu 21 CFR.
  • Giới hạn kiểm soát chất lượng cho kiểm tra đạt / không đạt.
  • Nhập và xuất dữ liệu (txt, csv, xml …).
  • Tự động phân tích dữ liệu thu thập.
  • Tính YIELD và độ nhớt trung bình.
  • Tạo đường cong dòng chất lỏng và điểm Yield stress.
  • 8 ngôn ngữ được hỗ trợ (có thể thay đổi trực tiếp)

 

Để được hỗ trợ và tư vấn, vui lòng liên hệ với chúng tôi

CÔNG TY TNHH TM RỒNG TIẾN

ĐẠI DIỆN ĐỘC QUYỀN NHẬP KHẨU VÀ PHÂN PHỐI CÁC SẢN PHẨM

MÁY ĐO ĐỘ NHỚT CỦA AMETEK BROOKFIELD TẠI VIỆT NAM

Thông số kỹ thuật

VISCOSITY RANGE cP (Pa•s)SPEEDS
MODELMin.Max.RPM
RST-CPS Cone/Plate0.0006814K0.01-1.3K
RST-CPS Plate/Plate0.0022.49M0.01-1.3K
K = 1 thousand     M = 1 million    1 Pa•s = 1000 cP (centipoise)
VISCOSITY RANGE cP (Pa•s)SPEEDS
MODELMin.Max.RPM
RST-CC Coaxial Cylinder.000055.41M0.01-1.3K
K = 1 thousand     M = 1 million    1 Pa•s = 1000 cP (centipoise)
Temperature Control Options
MODELDescriptionTemperature
RST-CPS-FHBath-20° to 200°C
RST-CPS-PAPeltier Air20° to 180°C
RST-CPS-EHElectric 40° to 250°C
 
Specifications
Maximum Torque:100 mN·m
Torque Resolution:0.15 µ N·m
Speed:0.01-1,300 rpm
Data Output:USB, RS232
Display UnitscP, Pa•s, dynes/cm2,Pa, °C, °F

brochure RST Rheometer
Hotline: 0916334243