Đóng
  • Máy đo độ lưu biến DVNext
  • DVNext Brookfield

Máy đo độ lưu biến DVNext – Brookfield

Giá từ 0VNĐ

  • Lắp đặt nhanh chóng, điều chỉnh vị trí cân bằng của máy bằng kỹ thuật số, 
  • Kết nối Ethernet và LIMS
  • Lắp đặt và tháo Spindles nhanh chóng
  • Tuân thủ tiêu chuẩn 21CFR Part 11 and GAMP
Xóa

MÁY ĐO ĐỘ LƯU BIẾN DVNEXT

HÃNG: AMETEK BROOKFIELD

MODEL: DVNext

Máy đo độ lưu biến DVNext là dòng máy đo độ lưu biến mới nhất của Ametek Brookfield năm 2019. Kết hợp các tính năng tiên tiến mới mà khách hàng của chúng tôi đã yêu cầu với độ lặp lại và độ tin cậy mà bạn mong đợi từ chúng tôi. Máy đo độ lưu biến DVNext là một công cụ độc lập, dễ sử dụng để đo độ nhớt và độ yield stress. Thiết bị này có 2 phiên bản Tiêu chuẩn (Standard) và phiên bản Tuân thủ 21 CFR Phần 11. Để được tư vấn chính xác việc lựa chọn phiên bản nào, xin vui lòng liên hệ với công ty Rồng Tiến. 

DVNext Brookfield

Các tính năng nổi bật của Máy đo độ lưu biến DVNext

Cả hai phiên bản của Máy đo độ lưu biến DVNext đều có những tính năng nổi bật như sau:

  • Máy đo độ lưu biến DVNext khởi động và vận hành nhanh chóng
  • Điều chỉnh vị trí cân bằng của máy bằng kỹ thuật số, thay cho phương pháp dùng giọt nước truyền thống.
  • Kiểm tra dao động tự động
  • Kết nối Ethernet để dễ dàng lưu dữ liệu của bạn
  • Đo độ nhớt theo Wizard: lấy kết quả cực nhanh.
  • Kết nối LIMS (Laboratory Information Management System): người dùng có thể truy cập dữ liệu mọi lúc
  • Tuân thủ 21 CFR Part 11 (liên quan đến hồ sơ và chữ ký điện tử, ảo vệ hồ sơ chống lại thao tác hoặc truy cập trái phép, Kiểm soát truy cập của các cá nhân được ủy quyền)
  • Hệ thống khớp nối từ
  • Lắp đặt hoặc tháo spindles nhanh chóng.
  • Barcode Scanning: Quét mã vạch nhận biết spindles, để quá trình làm việc với máy được dễ dàng, thuận tiện.
  • Màn hình hiển thị của máy đo độ lưu biến DVNext là màn hình cảm ứng 7-inch (Full Color Touch Screen Display )
    • Kiểm soát nâng cao
    • Vẽ đồ thị thời gian thực
    • Hỗ trợ nhiều ngôn ngữ
  • Màn hình hiển thị các thông số:
    • Viscosity (cP or mPa•s)
    • Temperature (°C or °F)
    • Shear Rate/Stress
    • % Torque
    • Speed/Spindle
    • Step Program Status
    • Math Model Calculations

Lợi ích của Máy đo độ nhớt DVNext Brookfield

Phiên bản tiêu chuẩn

  • Điều chỉnh vị trí cân bằng của máy bằng kỹ thuật số,
  • Kết nối Ethernet
  • Đo độ nhớt theo Wizard
  • Chức năng Gel-time
  • Tùy chọn kèm khớp nối từ tính (thay thế khóa EZ)
  • Máy quét mã vạch (tùy chọn)

Phiên bản tuân thủ

  • Máy quét cầm tay để phát hiện mã vạch
  • Phụ kiện của máy quét mã vạch
  • Đính kèm khớp nối từ tính (thay thế EZ-Lock)
  • Tuân thủ 21CFR11 ở chế độ độc lập và Tuân thủ GAMP Kết nối LIMS
  • Máy in thành PDF không thể chỉnh sửa

Cung cấp bao gồm:

  1. Thiết bị DV Next (LV/RV/HA/HB)*
  2. Cánh khuấy cho máy. 4 spindle đối với thang LV, 6 spindle đối với thang RV/HA/HB
  3. Đầu dò nhiệt độ RTD
  4. Bộ hộp đựng Spindle 
  5. Chân đế(Model G)
  6. Miến dán bảo vệ màn hình cảm ứng
  7. Drive 4GB Flash (hướng dẫn vận hành)
  8. Vali đựng

(*)Cách lựa chọn dòng máy phù hợp dựa vào thang đo độ nhớt

Tương tự như các dòng máy đo độ nhớt khác của Brookfield, Máy đo độ lưu biến DVNext Brookfield cũng có thiết kế với các thang đo độ nhớt khác nhau, phù hợp cho nhiều loại mẫu:

  • LV phù hợp với mẫu có độ nhớt thấp và có thể đo các vật liệu mỏng nhất. Điển hình như: mực, dầu và dung môi.
  • RV phù hợp với mẫu có độ nhớt trung bình so với các vật liệu được đo bằng mô-men LV. Điển hình như: kem, thực phẩm và sơn.
  • HA phù hợp với mẫu có độ nhớt cao hơn so với các vật liệu được đo bằng mô-men RV. Điển hình như:  gel, sô cô la và epoxies.
  • HB phù hợp với mẫu có độ nhớt cao hơn so với các vật liệu được đo bằng lò xo mô-men xoắn HA. Điển hình như: nhựa đường, hợp chất xút và mật rỉ.

Các tùy chọn thêm: 

Các phụ kiện liên quan tới máy đo độ lưu biến DVNext (khách hàng có thể tùy chọn)

  1. Nhớt chuẩn silicone các loại.
  2. Phần mềm RheocalcT Software.RheoCalcT Software kết nối được với DV2T, DV3T hoặc DVNX, có thể điều khiển thiết bị từ máy tính, điều khiển thiết bị chạy theo chương trình soạn trước trên máy tính. Tính toán data theo một số công thức liên quan đến lưu biến. Lưu được dữ liệu, biểu diễn kết quả đo bằng đồ thị, in đồ thị, xuất data ra excel. Có bảo mật theo CFR 21 (phù hợp ngành dược).
  3. Thêm spindle.
  4. Đầu đo nhiệt độ RTD Temp Probe.
  5. Phụ kiện kết nối spindle nhanh với máy “EZ-Lock Coupling”.
  6. Máy in nhỏ Dymo Printer.
  7. Kiểu giá đỡ máy kết nối nhanh.
  8. Thiết bị điều nhiệt nóng, lạnh
  9. Phụ kiện “Small Sample Adapter” đo lượng mẫu thể tích ít.
  10. Phụ kiện “UL Adapter” đo độ nhớt < 15 cP.
  11. Phụ kiện “Thermosel” đo mẫu nhiệt độ nóng chảy.
  12. Phụ kiện “Helipath Stand with T-Bar Spindle” đo mẫu tạo bọt khi khuấy trộn.
  13. Spiral Adapter DIN Adapter

———————————————————————————————————————-

Để được hỗ trợ và tư vấn, vui lòng liên hệ với chúng tôi

CÔNG TY TNHH TM RỒNG TIẾN

ĐẠI DIỆN ĐỘC QUYỀN NHẬP KHẨU VÀ  PHÂN PHỐI CÁC SẢN PHẨM

CỦA AMETEK BROOKFIELD TẠI VIỆT NAM

DVNext Brookfield DVNext Brookfield

Thông số kỹ thuật của máy đo độ nhớt lưu biến DVNext

Tương tự như các dòng máy đo độ nhớt khác của Brookfield, Máy đo độ nhớt DVNext Brookfield cũng có thiết kế với các thang đo độ nhớt khác nhau, phù hợp cho nhiều loại mẫu:

  • LV phù hợp với mẫu có độ nhớt thấp và có thể đo các vật liệu mỏng nhất. Điển hình như: mực, dầu và dung môi.
  • RV phù hợp với mẫu có độ nhớt trung bình so với các vật liệu được đo bằng mô-men LV. Điển hình như: kem, thực phẩm và sơn.
  • HA phù hợp với mẫu có độ nhớt cao hơn so với các vật liệu được đo bằng mô-men RV. Điển hình như:  gel, sô cô la và epoxies.
  • HB phù hợp với mẫu có độ nhớt cao hơn so với các vật liệu được đo bằng lò xo mô-men xoắn HA. Điển hình như: nhựa đường, hợp chất xút và mật rỉ.
 VISCOSITY RANGE cP(mPa•s)SPEEDS  (2600 available)
MODELMin. Max.RPMNumber of     Increments
DVNXLV1†6M0.01-2502.6K
DVNXRV100††40M0.01-2502.6K
DVNXHA200††80M0.01-2502.6K
DVNXHB800††320M0.01-2502.6K

†1 cP achieved with UL Adapter accessory. 15 cP on LV with standard spindles.

†† Minimum visocosity is achieved with optiuonal RV/HA/HB-1 spindle.

B = 1 billion  M = 1 million  K = 1 thousand  cP = Centipoise

mPa•s = Millipascal•seconds

Brochure máy độ lưu biến DVNEXT

Thông tin thêm

Lưạ chọn phiên bản

Compliant Version, Economy Version, Standard Version

Torque Ranges

LV, RV, HA, HB

Hotline: 0916334243