Danh mục sản phẩm

CÂN XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG ẨM VÀ CHẤT RẮN - COMPUTRAC MAX4000XL

  • Dòng sản phẩm: AMETEK ARIZONA INSTRUMENT
  • Mã sản phẩm: Computrac MAX4000XL
  • Số lượng sản phẩm trong kho: 1
  • Computrac MAX® 4000XL cung cấp kết quả nhanh chóng, đáng tin cậy và chính xác. Điều này cải thiện khả năng điều chỉnh hoặc giám sát các quy trình, đảm bảo chất lượng sản phẩm đồng thời giảm thiểu lãng phí về thời gian và hiệu năng làm việc. Thiết bị dễ sử dụng và độ bền, cùng với dịch vụ và hỗ trợ cao cấp làm cho Computrac® MAX® 4000XL trở thành lựa chọn lý tưởng cho các môi trường nghiên cứu, sản xuất và phòng thí nghiệm.

CÂN XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG ẨM VÀ CHẤT RẮN

MODEL: COMPUTRAC MAX4000XL

HÃNG SẢN XUẤT: AMETEK ARIZONA INSTRUMENT

XUẤT XỨ: MỸ

Giới thiệu về cân xác định hàm lượng ẩm và chất rắn Computrac MAX 4000XL

Computrac MAX® 4000XL cung cấp kết quả nhanh chóng, đáng tin cậy và chính xác. Điều này cải thiện khả năng điều chỉnh hoặc giám sát các quy trình, đảm bảo chất lượng sản phẩm đồng thời giảm thiểu lãng phí về thời gian và hiệu năng làm việc. Thiết bị dễ sử dụng và độ bền, cùng với dịch vụ và hỗ trợ cao cấp làm cho Computrac® MAX® 4000XL trở thành lựa chọn lý tưởng cho các môi trường nghiên cứu, sản xuất và phòng thí nghiệm.

Các tính năng vượt trội của cân xác định hàm lượng ẩm và chất rắn Computrac MAX 4000XL

Cấu trúc máy: Được trang bị vỏ bọc bằng thép và thanh gia nhiệt bằng Niken-Crom, Computrac® MAX® 4000XL được thiết kế phù hợp với mọi loại phòng thí nghiệm và kể cả khi đặt lên sàn trong nhà máy sản xuất.

Hệ thống làm mát nhanh: Được tích hợp sẵn quạt trong thiết bị giúp làm mát nhanh trong buồng sấy của thiết bị để giảm thời gian giữa các lần kiểm tra và tăng hiệu suất làm việc lên 25%.

Đa năng: MAX 4000XL có thể kiểm tra vật liệu nhanh hơn 100 lần so với các phương pháp sấy truyền thống và là lý tưởng khi kiểm tra tất cả các loại mẫu từ nhựa và dược phẩm đến thực phẩm, hóa chất và hơn thế nữa.

Tiêu chí kết thúc linh hoạt: Người dùng có thể tự điều chỉnh các tiêu chí kết thúc một cách linh hoạt giúp tối ưu hóa kết quả kiểm tra và hiệu suất mọi ứng dụng cũng như các loại mẫu đầu vào. 

Kiểm tra đa tầng: Một số thử nghiệm có thể được liên kết để tạo thành một phép thử đơn, đa tầng có thể thay đổi nhiệt độ, quá trình kết thúc và thời gian giữa mỗi lần phân tích. Điều này đặc biệt hữu ích cho việc phát triển phương pháp và việc xác định ẩm tự do cũng như xác định ẩm với những sản phẩm có chứa nước hydrat hóa.

Kết quả thời gian thực: Coputrac MAX 4000XL cung cấp thao tác đơn giản, điều khiển bằng menu và giao diện người dùng có thể lập trình với bàn phím và màn hình màu lớn cho phép người dùng xem đường cong độ ẩm thời gian thực và các đồ thị trong suốt quá trình thực nghiệm.

Web serve: Web Serve tùy chọn cho phép người dùng tải xuống các báo cáo hiệu chuẩn, xem màn hình LCD, tải xuống nhật ký kiểm tra, tải lên và tải xuống các chương trình, kết quả và đồ thị thử nghiệm.

Khả năng lưu trữ dữ liệu: MAX 4000XL lưu trữ tối đa 250 chương trình thử nghiệm và giữ lại 1000 kết quả thử nghiệm cuối cùng và 100 đồ thị thử nghiệm mới nhất.

Các tiêu chuẩn và chứng nhận quốc tế mà thiết bị đạt được

21 CFR Part 11 Compliant (optional): Meet regulatory compliance standards for pharmaceutical and medical device companies
ASTM D6980-12: Standard Test Method for Determination of Moisture in Plastics by Loss in Weight (MAX® 4000XL and MAX® 5000XL)
ASTM D7232-06: Standard Test Method for Rapid Determination of the Nonvolatile Content of Coatings by Loss in Weight (MAX® 4000XL and MAX® 5000XL)
ASTM C471M-16: Standard Test Methods for Chemical Analysis of Gypsum and Gypsum Products (Metric)

Thông số kỹ thuật của Comutrac  MAX4000XL

Độ ẩm | chất rắn Range:

0.005% to 100%

Khối lượng chất khô Range:

0% to 300%

Độ phân giải ẩm:

0.001%

Độ phân giải cân:

0.0001 g

Độ lặp lại: 

0.002% SD *dependent on test program

Thang nhiệt độ:

25°C to 275°C

Vật liệu gia nhiệt:

Nickel Chromium

Kích thước mẫu: 

100 mg to 40 g

Kết quả hiện thị dạng: 

ẩm, chất rắn, hàm lượng chất khô, Độ tinh khiết

Tiêu chí kết thúc:

Người dùng có thể điều chỉnh các tiêu chí kết thúc như: Dự đoán, Tốc độ, thời gian và  and 4 tiêu chí chí kết hợp

Bộ nhớ: 

Chứa 250 chương trình, giữ lại 1000 kết quả cuối cùng và 100 đồ thị cuối cùng.

Statistical Analysis:

Mean, SD, RSD

Hiệu chuẩn cân:

Menu driven calibration by the end user;
NIST traceable calibration performed by the manufacturer

Heater Calibration:

Menu driven, NIST traceable calibration by the end user with optional
Temperature Calibration Kit

Nhiệt độ môi trường vận hành:

0-40 ºC at <50% RH;
0-30 ºC at <80% RH

Công suất:

100-120 VAC, 50/60 Hz, 8A or
220-240 VAC, 50/60 Hz, 4A

Kích thước:

9.5” H x 11.5” W x 19.5” D
(24 cm H x 30 cm W x 49.5 cm D)

Khối lượng:

32 lbs. (14.5 kg)

Rear Panel Connections:

USB A and B, ethernet, serial port

Màn hình hiển thị:

1/4 VGA, 320 x 240 pixel, color

Chứng nhận:

UL, CE

-----------------------------------------------------------------------------------------------

Để biết thêm thông tin về sản phẩm, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi.

Gửi Bình luận

Lưu ý: không hỗ trợ HTML!
    Bình thường           Tốt