Danh mục sản phẩm

THIẾT BỊ ĐO ĐỘ DÀY BẰNG SÓNG SIÊU ÂM HÃNG TQC - HÀ LAN

  • Nhà sản xuất: TQC
  • Dòng sản phẩm: TQC - HÀ LAN
  • Mã sản phẩm: LD7015
  • Số lượng sản phẩm trong kho: 1
  • Máy đo độ dày siêu âm được thiết kế đặc biệt để đo chiều dày của vật liệu kim loại và phi kim loại ví dụ : nhôm, titan, chất dẻo, gốm sứ, thuỷ tinh và nhựa. Nó cũng có thể được sử dụng để giám sát tất cả các loại ống và các bình áp lực để giảm độ dày do ăn mòn hoặc xói mòn. Máy rất dễ sử dụng và sẽ cho phép đọc chính xác đến 1%. Có 2 loại model “Basic” và “Pro”.

THIẾT BỊ ĐO ĐỘ DÀY BẰNG SÓNG SIÊU ÂM

(TQC Ultrasonic Thickness Gauge Basic and Pro)

Model: LD7015 (Basic) LD7016 (Pro)

Mô tả thiết bị:

Máy đo độ dày siêu âm được thiết kế đặc biệt để đo chiều dày của vật liệu kim loại và phi kim loại ví dụ : nhôm, titan, chất dẻo, gốm sứ, thuỷ tinh và nhựa. Nó cũng có thể được sử dụng để giám sát tất cả các loại ống và các bình áp lực để giảm độ dày do ăn mòn hoặc xói mòn. Máy rất dễ sử dụng và sẽ cho phép đọc chính xác đến 1%. Có 2 loại model “Basic” và “Pro”.

Phiên bản “Pro” cho phép bạn lưu trữ dữ liệu và thực hiện phép đo vận tốc âm thanh (với vật liệu đã biết độ dày), model này cũng được cung cấp thêm đầu dò (5.0MHz). Phiên “Basic” bản có 10 âm thanh cài sẵn tốc độ và không có khả năng lưu dữ liệu.

Lĩnh vực sử dụng : sơn bảo vệ, kiểm soát ăn mòn, sơn trang trí, building maintenance

Tính năng nổi bật: 

  • Màn hình hiển thị LCD lớn.
  • Chỉ báo pin.
  • Tắt nguồn tự động.
  • Hiệu chuẩnh tự động.
  • Kích thước nhỏ; trọng lượng nhẹ; dễ sử dụng.
  • Thủ tục hiệu chuẩn đơn giản.
  • 10 bộ lưu trữ dữ liệu (model LD7016).
  • Đo vận tốc âm thanh (với độ dày của vật liệu đã biết) (model LD7016)

Phạm vi cung cấp

  • Máy đo độ dày siêu âm TQC
  • Gel siêu âm 60ml
  • Đầu dò 10mm - 5.0MHz
  • Đầu dò 10mm - 2.5MHz (cung cấp thêm với model LD7016)
  • Khung hiệu chuẩn (cung cấp thêm với model LD7016)
  • Hướng dẫn sử dụng

Thông số kỹ thuật

Art number LD7015

  • Phương pháp đo : ultrasonic pulse echo (xung siêu âm echo)
  • Tần số đo : 5MHz
  • Thang đo : 1.20 – 220 mm (thép); (độ lệch có thể với việc sử dụng các vật liệu khác)
  • Thang đo (ống) : 20x3 mm (thép)
  • Độ chính xác : ± (1%H ± 0.1) mm
  • Màn hình hiển thị : LCD
  • Độ phân giải : 0.1mm
  • Nhiệt độ hoạt động : 0 ºC ~ 40ºC
  • Nguồn cung : pin 3x AAA alkaline (tổng 5V)
  • Kích thước : 70 x 135 x 38 mm

Art number LD7016

  • Phương pháp đo : ultrasonic pulse echo (xung siêu âm echo)
  • Đo tần số : 5MHz/ 2.5MHz
  • Thang đo : 1.20 – 220mm (thép); phạm vi thực tế thay đổi theo loại vật liệu được đo.
  • Thang đo (ống) : 20x3mm (thép).
  • Độ chính xác : ±(1% H ± 0.1) mm, H thể hiện độ dày đo được.
  • Vận tốc âm thanh : 1000 – 9999 m/ s.
  • Màn hình hiển thị : LCD
  • Độ phân giải : 0.1mm
  • Nhiệt độ làm việc : 0 ºC ~ 40ºC
  • Nguồn cung cấp : pin 3 x AAA alkaline batteries (tổng 5V)
  • Kích thước : 70 x 135 x 38 mm

Đo vận tốc âm thanh với một độ dày nhất định : phạm vi đo : 1000 đến 9999 m/ s. Khi độ dày trên 20mm, độ chính xác là  ± 5%; Khi độ dày thấp hơn 20mm thì tính chính xác là ± mm/ H * 100%

Gửi Bình luận

Lưu ý: không hỗ trợ HTML!
    Bình thường           Tốt